TanroDictionary Sổ từ

flipper

/ˈflɪpə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân chèo (chi trước hoặc chi sau của động vật ở nước, biến đổi thích nghi để bơi lội, như chân rùa, chân chó biển... ).danh từ
  2. Bàn tay.danh từ

Ví dụ

  1. The seal swam with one flipper raised.

  2. He waved a flipper at the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép