TanroDictionary Sổ từ

flora

/ˈflɔːrə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thực vật (của một vùng).danh từ
  2. Danh sách thực vật, thực vật chí.danh từ

Ví dụ

  1. The flora of the valley is very rich.

  2. The guide book listed the local flora.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép