Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi hối hả.danh từ
- Sự khoa tay múa chân.danh từ
- Đi hối hả.động từ
- Khoa tay múa chân.động từ
- Đường viền ren (ở váy phụ nữ).danh từ
- Viền đường ren (vào váy phụ nữ).động từ
Ví dụ
-
She left in a flounce, heels tapping fast.
-
He answered with a flounce of his arms.
-
She did flounce out of the room in anger.
-
He flounced across the room in anger.
-
The dress has a soft flounce at the hem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép