Nghĩa tiếng Việt
- Cá bơn.danh từ
- Sự lúng túng; sự nhầm lẫn (trong việc làm, trong khi nói... ).danh từ
- Sự đi loạng choạng; sự loạng choạng cố tiến lên.danh từ
- Lúng tung, nhầm lẫn.động từ
- Loạng choạng, thì thụp.động từ
Ví dụ
-
We bought fresh flounder for dinner.
-
His flounder showed in the middle of the speech.
-
There was a flounder as he climbed the hill.
-
She floundered over the difficult question.
-
He floundered across the muddy field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép