Nghĩa tiếng Việt
- Sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ.danh từ
- Sự diễn đạt hoa mỹ; sự vận động tu từ.danh từ
- Sự vung (gươm, vũ khí, tay).danh từ
- Hồi kèn; nét hoa mỹ; đoạn nhạc đệm tuỳ ứng; nhạc dạo tuỳ ứng.danh từ
- Sự thịnh vượng.danh từ
- Sự phồn thịnh.danh từ
- Hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt; thành công; phát triển, mọc sum sê (cây... ).động từ
- Viết hoa mỹ, nói hoa mỹ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He added a flourish to his signature.
-
Her speech had a clever flourish.
-
He finished with a flourish of his hand.
-
The band opened with a bright flourish.
-
The shop grew during years of flourish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép