Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flourish.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The garden is flourishing after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflɜːrɪʃɪŋ/
The garden is flourishing after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép