TanroDictionary Sổ từ

flourishing

/ˈflɜːrɪʃɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flourish.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The garden is flourishing after the rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép