Nghĩa tiếng Việt
- Lỏng, dễ cháy.tính từ
- Hay thay đổi.tính từ
- Di động (mặt trận... ).tính từ
- Chất lưu (gồm chất lỏng và chất khí).danh từ
Tiếng Nhật
- 液えきchất lỏng, dung dịch
- 流動的りゅうどうてきbiến động, chưa ổn định
- 水分すいぶんnước, độ ẩm, chất lỏng
- 流体りゅうたいchất lưu
- 滑らかなめらかtrơn, nhẵn, mượt
Ví dụ
-
Oil is a fluid substance.
-
Our plans for the trip are still fluid.
-
The fluid situation changed every hour.
-
Water is a common fluid in nature.
-
fluid opinion
ý kiến hay thay đổi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép