Nghĩa tiếng Việt
- Máng (dẫn nước vào nhà máy).danh từ
- Khe suối.danh từ
- Xây máng (dẫn nước vào nhà máy).động từ
- Chuyển bằng máng.động từ
- Thả (gỗ, bè... ) xuống khe suối.động từ
Tiếng Nhật
- 樋といmáng nước, ống nước, máng xối
Ví dụ
-
Water moved through the flume to the mill.
-
We walked beside a narrow flume.
-
They flume the water into the garden.
-
The logs were flamed down the channel.
-
They flamed the wood down the stream.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép