TanroDictionary Sổ từ

flurry

/ˈflʌri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cơn gió mạnh; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cơn mưa dông bất chợt; trận mưa tuyết bất chợt.danh từ
  2. Sự nhộn nhịp, sự náo động; sự xôn xao, sự bối rối.danh từ
  3. Cơn giãy chết của cá voi.danh từ
  4. Sự lên giá xuống giá bất chợt (ở thị trường chứng khoán).danh từ
  5. Làm nhộn nhịp, làm náo động; làm xôn xao, làm bối rối.động từ

Ví dụ

  1. A flurry of snow covered the road.

  2. There was a flurry of activity in the kitchen.

  3. The whale's flurry shook the small boat.

  4. The stock market saw a flurry of changes.

  5. Please flurry the note for me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép