TanroDictionary Sổ từ

fluting

/ˈfluːtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flute.động từ
  2. Sự thổi sáo.danh từ
  3. Sự nói thánh thót, sự hát thánh thót.danh từ
  4. Sự làm rãnh máng (ở cột).danh từ
  5. Sự tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng).danh từ

Ví dụ

  1. He was fluting softly in the small room.

  2. The old tune began with gentle fluting.

  3. Her fluting filled the hall with bright notes.

  4. The column had fluting carved along its side.

  5. The dress had fluting that made it look formal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép