Nghĩa tiếng Việt
- Sự bay.danh từ
- Chuyến bay.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fly.động từ
- Bay.tính từ
- Mau chóng, chớp nhoáng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Flying gives her a feeling of freedom.
-
Our flying was delayed by the heavy rain.
-
The birds were flying over the quiet lake.
-
His voice stayed flying all night.
-
She paid me a flying visit yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép