Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết phục ai đó chấp nhận điều gì đó.động từ
- Nói dối hoặc lừa dối ai đó.động từ
Ví dụ
-
I fobbed it off Paul.
-
He fobbed us off with a really stupid excuse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép