Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu điểm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A focal point helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈpɔɪnt/
A focal point helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép