TanroDictionary Sổ từ

fogy

/ˈfoʊɡi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hủ lậu.danh từ

Ví dụ

  1. That old fogy refuses to use any modern technology.

  2. an old fogy

    con người cổ hủ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép