TanroDictionary Sổ từ

folding

/ˈfəʊldɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tạo nếp.danh từ
  2. Sự gấp nếp.danh từ
  3. hiện tại phân từ của foldđộng từ
  4. Gấp lại được.tính từ
  5. phân từ hiện tại của foldđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The folding made the cloth look neat.

  2. The folding of the paper was very careful.

  3. She was folding the shirt on the bed.

  4. Please put your belongings on the folding chair.

  5. folding chair

    ghế gấp lại được

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép