Nghĩa tiếng Việt
- Sự tạo nếp.danh từ
- Sự gấp nếp.danh từ
- hiện tại phân từ của foldđộng từ
- Gấp lại được.tính từ
- phân từ hiện tại của foldđộng từ
Tiếng Nhật
- 折りたたみおりたたみgấp gọn, xếp được
- 折おりdịp, lúc, cơ hội
Ví dụ
-
The folding made the cloth look neat.
-
The folding of the paper was very careful.
-
She was folding the shirt on the bed.
-
Please put your belongings on the folding chair.
-
folding chair
ghế gấp lại được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép