Nghĩa tiếng Việt
- Sự điên rồ; hành động đại dột, ý nghĩ điên rồ, lời nói dại dột; điều nực cười, vật nực cười.danh từ
- Công trình xây dựng toi tiền (tốn tiền nhưng không dùng được).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It would be folly to go out alone.
-
That empty project was a folli from the start.
-
it would be the height of folly to do that
làm việc đó hết sức điên rồ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép