TanroDictionary Sổ từ

foolishness

/ˈfuːlɪʃnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính dại dột, tính ngu xuẩn, tính xuẩn ngốc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her foolishness cost her the whole afternoon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép