Nghĩa tiếng Việt
- Chiều dài tính bằng phút (của cuộn phim).danh từ
- Cảnh (phim).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The footage showed the train arriving late.
-
We watched some old jungle footage yesterday.
-
a jungle footage
một cảnh rừng rú
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép