TanroDictionary Sổ từ

footage

/ˈfʊtɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiều dài tính bằng phút (của cuộn phim).danh từ
  2. Cảnh (phim).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The footage showed the train arriving late.

  2. We watched some old jungle footage yesterday.

  3. a jungle footage

    một cảnh rừng rú

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép