Nghĩa tiếng Việt
- Chuyện dớ dẩn.danh từ
- ăn nói dớ dẩn, làm trò dớ dẩn, làm trò hề.động từ
Ví dụ
-
Stop that footle and answer clearly.
-
He footled around instead of working.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép