Nghĩa tiếng Việt
- Công tử bột.danh từ
Ví dụ
-
The fop cared more about clothes than work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɒp/
The fop cared more about clothes than work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép