TanroDictionary Sổ từ

forage

/ˈfɒrɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thức ăn (cho) vật nuôi, cỏ.danh từ
  2. Sự cắt cỏ (cho súc vật ăn).danh từ
  3. Sự lục lọi; sự tìm tòi.danh từ
  4. Sự tàn phá; cuộc đánh phá.danh từ
  5. Cho (ngựa... ) ăn cỏ.động từ
  6. Lấy cỏ ở (nơi nào).động từ
  7. Lục lọi ra (cái gì), tìm tòi ra (cái gì).động từ
  8. Tàn phá, cướp phá, đánh phá.động từ

Ví dụ

  1. The farmer provides green forage for the cows.

  2. The forage was useful in class.

  3. She tried to forage the issue quickly.

  4. He can forage the file later.

  5. The team had to forage the system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép