Nghĩa tiếng Việt
- Có lỗ.tính từ
Ví dụ
-
The foraminate seed had a small opening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fəˈmænət/
The foraminate seed had a small opening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép