Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhịn (không làm).danh từ
- Tính chịu đựng, tính kiên nhẫn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the forbearance yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɔːˈbeərəns/
She saw the forbearance yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép