Nghĩa tiếng Việt
- Cấm, ngăn cấm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The law will forbid people from smoking here.
-
to forbid someone wine
cấm không cho ai uống rượu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép