Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của forceđộng từ
- Bắt ép, ép buộc, gượng gạo.tính từ
- Rấm (quả).tính từ
Tiếng Nhật
- 強制的きょうせいてきcưỡng chế, bắt buộc
- 不自然ふしぜんkhông tự nhiên, gượng gạo
Ví dụ
-
They forced the lid shut with both hands.
-
He gave a forced smile during the meeting.
-
The forced apple felt soft and ripe.
-
a forced landing
sự hạ cánh ép buộc (vì máy hỏng...)
-
a forced smile
nụ cười gượng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép