TanroDictionary Sổ từ

forced

/fɔːst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của forceđộng từ
  2. Bắt ép, ép buộc, gượng gạo.tính từ
  3. Rấm (quả).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They forced the lid shut with both hands.

  2. He gave a forced smile during the meeting.

  3. The forced apple felt soft and ripe.

  4. a forced landing

    sự hạ cánh ép buộc (vì máy hỏng...)

  5. a forced smile

    nụ cười gượng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép