TanroDictionary Sổ từ

forearm

/ˈfɔːrɑːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cẳng tay.danh từ
  2. Chuẩn bị vũ khí trước, trang bị trước; chuẩn bị trước (để sãn sàng chiến đấu... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The forearm was important at work.

  2. They forearm the data carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép