Nghĩa tiếng Việt
- Cẳng tay.danh từ
- Chuẩn bị vũ khí trước, trang bị trước; chuẩn bị trước (để sãn sàng chiến đấu... ).động từ
Tiếng Nhật
- 小手こてcẳng tay
Ví dụ
-
The forearm was important at work.
-
They forearm the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép