Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh gần, cận cảnh.danh từ
- Địa vị nổi bật.danh từ
- Làm cho cái gì trở thành yếu tố quan trọng hay nổi bật nhất.động từ
Ví dụ
-
The child stood in the foreground of the photo.
-
You should try to keep yourself in the foreground.
-
The artist foregrounded the river in the painting.
-
To keep oneself in the foreground
chiếm địa vị nổi bật
-
To bring a question into the foreground
nêu bật một vấn đề
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép