TanroDictionary Sổ từ

foreign

/ˈfɒrən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) Nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài, ngoại quốc.tính từ
  2. Xa lạ; ngoài, không thuộc về.tính từ
  3. Ngoài, lạ.tính từ
  4. (thuộc) tiểu bang khác.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Learning a foreign language takes a lot of time.

  2. This concept is completely foreign to my experience.

  3. The doctor found a small foreign body in her eye.

  4. The foreign laws were hard to follow.

  5. foreign language

    tiếng nước ngoài, ngoại ngữ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép