Nghĩa tiếng Việt
- Giầy da.danh từ
Ví dụ
-
He bought a pair of forel shoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔːrəl/
He bought a pair of forel shoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép