Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I foresee a busy day ahead.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɔːˈsiː/
I foresee a busy day ahead.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép