TanroDictionary Sổ từ

foresee

/fɔːˈsiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I foresee a busy day ahead.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép