Nghĩa tiếng Việt
- Báo hiệu; báo trước; là điềm của.động từ
Ví dụ
-
The early scene foreshadows trouble ahead.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɔːˈʃædəʊ/
The early scene foreshadows trouble ahead.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép