Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc rừng; liên quan đến rừng.tính từ
Ví dụ
-
The forestal path was cool and quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɒrɪstəl/
The forestal path was cool and quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép