Nghĩa tiếng Việt
- Cho biết trước, cho hay trước; báo trước; cảnh cáo trước.động từ
Ví dụ
-
Please forewarn the team about the upcoming changes.
-
to forewarn somebody against something
báo cho ai biết trước để đề phòng điều gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép