TanroDictionary Sổ từ

forged

/fɔːdʒd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của forgeđộng từ
  2. Được rèn luyện được, được tôi luyện.tính từ
  3. Giả mạo (chữ ký... ).tính từ

Tiếng Nhật

  • 偽にせđồ giả, đồ nhái, hàng giả

Ví dụ

  1. The metal was forged into a strong hook.

  2. His forged skills helped him get the job.

  3. The forged note fooled the cashier.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép