Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của forgeđộng từ
- Được rèn luyện được, được tôi luyện.tính từ
- Giả mạo (chữ ký... ).tính từ
Tiếng Nhật
- 偽にせđồ giả, đồ nhái, hàng giả
Ví dụ
-
The metal was forged into a strong hook.
-
His forged skills helped him get the job.
-
The forged note fooled the cashier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép