TanroDictionary Sổ từ

forgiveness

/fəˈɡɪvnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tha thứ; tính khoan dung, tính dễ tha thứ.danh từ
  2. Sự miễn nợ (cho ai), sự miễn (nợ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They asked for forgiveness after the big mistake.

  2. She asked for forgiveness after the mistake.

  3. to ask for forgiveness

    xin tha thứ

  4. to be full of forgiveness

    có lòng khoan dung, dễ tha thứ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép