Nghĩa tiếng Việt
- Sự tha thứ; tính khoan dung, tính dễ tha thứ.danh từ
- Sự miễn nợ (cho ai), sự miễn (nợ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They asked for forgiveness after the big mistake.
-
She asked for forgiveness after the mistake.
-
to ask for forgiveness
xin tha thứ
-
to be full of forgiveness
có lòng khoan dung, dễ tha thứ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép