TanroDictionary Sổ từ

forlorn

/fəˈlɔːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đau khổ, tuyệt vọng.tính từ
  2. Bị bỏ rơi, trơ trọi, cô độc.tính từ
  3. Đìu hiu, hoang vắng.tính từ
  4. Bị mất, bị tước mất.tính từ
  5. Đáng thương, có vẻ khổ ải.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cabin looked forlorn in winter.

  2. She felt forlorn after the move.

  3. The street looked forlorn after the storm.

  4. He was forlorn of all his rights.

  5. The old house had a very forlorn appearance.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép