Nghĩa tiếng Việt
- Không có hình dáng rõ rệt.tính từ
Tiếng Nhật
- 無形むけいvô hình, phi vật thể, tinh thần
Ví dụ
-
The clouds looked formless in the dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔːmləs/
The clouds looked formless in the dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép