TanroDictionary Sổ từ

fortunate

/ˈfɔːtʃənət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. May mắn, có phúc, tốt số.tính từ
  2. Tốt, thuận lợi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The room felt fortunate after cleaning.

  2. They were lucky to see such a fortunate omen.

  3. a fortunate omen

    điểm tốt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép