Nghĩa tiếng Việt
- May mắn, có phúc, tốt số.tính từ
- Tốt, thuận lợi.tính từ
Tiếng Nhật
- 幸運こううんmay mắn, vận may
Ví dụ
-
The room felt fortunate after cleaning.
-
They were lucky to see such a fortunate omen.
-
a fortunate omen
điểm tốt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép