TanroDictionary Sổ từ

foundation

/faʊnˈdeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập.danh từ
  2. Tổ chức (học viện, nhà thương... do một quỹ tư cấp tiền).danh từ
  3. Nền móng.danh từ
  4. Căn cứ, cơ sở, nền tảng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The foundation of the club began in spring.

  2. The foundation supports the local library.

  3. We need to lay the foundation for our house.

  4. That strange story has no foundation in reality.

  5. to lay the foundation of something

    đặt nền móng cho cái gì.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép