Nghĩa tiếng Việt
- Sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập.danh từ
- Tổ chức (học viện, nhà thương... do một quỹ tư cấp tiền).danh từ
- Nền móng.danh từ
- Căn cứ, cơ sở, nền tảng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The foundation of the club began in spring.
-
The foundation supports the local library.
-
We need to lay the foundation for our house.
-
That strange story has no foundation in reality.
-
to lay the foundation of something
đặt nền móng cho cái gì.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép