TanroDictionary Sổ từ

founder

/ˈfaʊndə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ đúc (gang... ).danh từ
  2. Người thành lập, người sáng lập.danh từ
  3. Viêm khớp chân, (ngựa) (vì làm việc quá sức).danh từ
  4. Sập xuống, sụt lở (đất, nhà).động từ
  5. Bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm (tàu thuỷ).động từ
  6. Bị quỵ (vì làm việc quá sức); bị què; bị sa lầy (ngựa).động từ
  7. Làm chìm, làm đắm (tàu thuỷ).động từ
  8. Làm quỵ (ngựa).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The founder made the metal parts.

  2. She was the founder of the small school.

  3. The horse suffered from founder after the race.

  4. The old wall began to founder in rain.

  5. The boat may founder in rough water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép