Nghĩa tiếng Việt
- Thợ đúc (gang... ).danh từ
- Người thành lập, người sáng lập.danh từ
- Viêm khớp chân, (ngựa) (vì làm việc quá sức).danh từ
- Sập xuống, sụt lở (đất, nhà).động từ
- Bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm (tàu thuỷ).động từ
- Bị quỵ (vì làm việc quá sức); bị què; bị sa lầy (ngựa).động từ
- Làm chìm, làm đắm (tàu thuỷ).động từ
- Làm quỵ (ngựa).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The founder made the metal parts.
-
She was the founder of the small school.
-
The horse suffered from founder after the race.
-
The old wall began to founder in rain.
-
The boat may founder in rough water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép