Nghĩa tiếng Việt
- Thứ tư, thứ bốn.tính từ
- Một phần tư.danh từ
- Người thứ bốn; vật thứ bốn; ngày mồng bốn; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (the Fourth) ngày 4 tháng 7 (quốc khánh Mỹ).danh từ
- Quãng bốn.danh từ
- Hàng hoá loại bốn.danh từ
Tiếng Nhật
- クリーンアップトリオ(bóng chày) bộ ba đánh thứ 3, 4, 5
Ví dụ
-
He finished in fourth place.
-
Cut the cake into a fourth.
-
We watched the parade on the Fourth.
-
The melody moved to the fourth.
-
That shirt was sold as fourth quality.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép