TanroDictionary Sổ từ

fourth

/fɔːθ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ tư, thứ bốn.tính từ
  2. Một phần tư.danh từ
  3. Người thứ bốn; vật thứ bốn; ngày mồng bốn; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (the Fourth) ngày 4 tháng 7 (quốc khánh Mỹ).danh từ
  4. Quãng bốn.danh từ
  5. Hàng hoá loại bốn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He finished in fourth place.

  2. Cut the cake into a fourth.

  3. We watched the parade on the Fourth.

  4. The melody moved to the fourth.

  5. That shirt was sold as fourth quality.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép