Nghĩa tiếng Việt
- Sự săn cáo bằng chó.danh từ
- Săn cáo bằng ch.động từ
Ví dụ
-
They watched a foxhunt across the open field.
-
The riders foxhunt at dawn each winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép