Nghĩa tiếng Việt
- Điệu nhảy fôctrôt.danh từ
- Nhảy fôctrôt.động từ
Tiếng Nhật
- フォックストロットđiệu foxtrot
Ví dụ
-
The foxtrot was useful in class.
-
The team had to foxtrot the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép