TanroDictionary Sổ từ

fractious

/ˈfrækʃəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cứng đầu, cứng cổ, bướng.tính từ
  2. Cau có, quàu quạu; hay phát khùng.tính từ

Ví dụ

  1. The fractious child refused to eat his dinner.

  2. The fractious child refused to share toys.

  3. a fractious boy

    thằng bé cứng đầu cứng cổ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép