Nghĩa tiếng Việt
- Sự gãy; chỗ gãy (xương).danh từ
- Khe nứt.danh từ
- Nết đứt gãy.danh từ
- Bẻ gãy, làm gãy, làm đứt đoạn.động từ
- Gãy, rạn, nứt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fracture played a key role.
-
Please fracture the note for me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép