Nghĩa tiếng Việt
- Dễ vỡ; mỏng mảnh.tính từ
- Yếu đuối, ẻo lả.tính từ
- Nhu nhược, bạc nhược, dễ bị cám dỗ.tính từ
- Tạm bợ, mỏng manh.tính từ
- Không trinh tiết.tính từ
- , (từ lóng) đàn bà, con gái.danh từ
- Làn (đựng nho... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 脆いもろいgiòn, dễ vỡ, yếu ớt
- 弱いよわいyếu, mỏng manh, kém (rượu nhẹ)
- か弱いかよわいyếu ớt, mỏng manh
- 脆弱ぜいじゃくyếu ớt, mong manh, dễ vỡ
- 弱々しいよわよわしいyếu ớt, mỏng manh, yếu ớt (giọng, nắng)
Ví dụ
-
The frail chair broke under his weight.
-
The frail child needed extra rest.
-
His frail will gave in too easily.
-
She lived a frail life in the old house.
-
The old term is now frail in meaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép