TanroDictionary Sổ từ

franc

/fræŋk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng frăng (tiền Pháp, Bỉ, Thuỵ sĩ).danh từ

Ví dụ

  1. She paid three francs for a small loaf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép