Nghĩa tiếng Việt
- Đồng frăng (tiền Pháp, Bỉ, Thuỵ sĩ).danh từ
Ví dụ
-
She paid three francs for a small loaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fræŋk/
She paid three francs for a small loaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép