Nghĩa tiếng Việt
- Tình anh em, nghĩa bạn bè, ái hữudanh từ
- Phường hội.danh từ
- Hội học sinh đại học.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their fraterniti was built on trust and kindness.
-
The craftsmen joined a fraterniti for support.
-
A student fraterniti planned a picnic for newcomers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép