TanroDictionary Sổ từ

fraud

/frɔːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gian lận, sự gian trá; sự lừa lọc, sự lừa gạt.danh từ
  2. Âm mưu lừa gạt, mưu gian.danh từ
  3. Cái không đúng như sự mong đợi, cái không đúng như sự mưu tả.danh từ
  4. Tính chất lừa lọc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He lost his savings to a clever fraud.

  2. The message was a fraud from the start.

  3. The result was a fraud of his promise.

  4. The fraud showed in every fake detail.

  5. to get money by fraud

    kiếm tiền bằng cách lừa gạt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép