Nghĩa tiếng Việt
- Sự gian lận, sự gian trá; sự lừa lọc, sự lừa gạt.danh từ
- Âm mưu lừa gạt, mưu gian.danh từ
- Cái không đúng như sự mong đợi, cái không đúng như sự mưu tả.danh từ
- Tính chất lừa lọc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He lost his savings to a clever fraud.
-
The message was a fraud from the start.
-
The result was a fraud of his promise.
-
The fraud showed in every fake detail.
-
to get money by fraud
kiếm tiền bằng cách lừa gạt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép