Nghĩa tiếng Việt
- Tàn nhang (trên da). (Số nhiều: chỗ da bị cháy nắng)danh từ
- Làm cho (da) có tàn nhang.động từ
- Có tàn nhang (da).động từ
Tiếng Nhật
- 染みしみvết bẩn, vết ố
Ví dụ
-
Her cheeks were covered with freckles.
-
The sun freckled his arms in summer.
-
Her nose freckles in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép